📞 Quốc tế 093 757 8288  ·  Hỏa tốc nội địa 0962 682 159 📍 12 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội

Bảng giá chi tiết theo thị trường

Chọn thị trường để xem bảng cước theo khối lượng, thời gian bay và phụ thu. Giá cập nhật 04/11/2026, chỉ để tạm tính.

Lưu ý về giá cước: giá cước hàng không được cập nhật theo tuần ở tất cả các thị trường quốc tế và nội địa, theo thông báo của hãng bay. Đơn giá trên website chỉ để tạm tính theo cân nặng và chủng loại hàng hóa cần gửi. Tất cả dịch vụ thu tiền trước khi bay, không thu COD. Vui lòng liên hệ Sales để được tư vấn cụ thể: 093 757 8288 (quốc tế), 0962 682 159 (nội địa).

Các mốc cân không có trong bảng: vui lòng liên hệ báo giá.

🇰🇷 Việt Nam → Hàn Quốc

⚠️ Trước khi gửi, xem: Hàng gửi được và hạn chế khi gửi đi Hàn Quốc. Chưa chắc về món hàng, hãy gọi sales hoặc chụp ảnh hàng gửi qua Zalo/Messenger số hotline 093 757 8288 để kiểm tra trước.

Giá theo kho gửi (từ 01/11/2026)

Kho gửiĐồ khô (VNĐ/kg)Hàng đông lạnh (VNĐ/kg)
Hà Nội85.00092.000
Đà Nẵng80.00092.000
TP.HCM85.00092.000
Cần Thơ85.00092.000

Chiều Hàn Quốc → Việt Nam (xách tay): khoảng 9.000 KRW/kg (giá tham khảo). Xem thêm: Gửi hàng đi Hàn Quốc, hàng gửi được và hạn chế.

🇯🇵 Việt Nam → Nhật Bản (EMS)

⚠️ Trước khi gửi, xem: Hàng cấm và hạn chế khi gửi đi Nhật Bản. Chưa chắc về món hàng, hãy gọi sales hoặc chụp ảnh hàng gửi qua Zalo/Messenger số hotline 093 757 8288 để kiểm tra trước.

Đơn giá theo kg, thời gian 3–6 ngày

Khối lượngKho Hà Nội, Đà Nẵng (VNĐ/kg)Kho TP.HCM (VNĐ/kg)
1 kg668.000663.000
2 kg446.000441.000
3 kg308.000303.000
4 kg248.000243.000
5 - 6 kg183.000179.000
7 - 10 kg172.000167.000
11 - 15 kg159.000155.000
16 - 20 kg153.000149.000
21 - 25 kg148.000143.000
26 - 30 kg144.000140.000
  • Tổng cước = đơn giá/kg × số kg tính cước; làm tròn đến 1,0 kg mỗi kiện.
  • Nhận hàng thời trang, thực phẩm, tạp hóa, hàng nước, dung dịch, mỹ phẩm, hàng điện tử (không có pin).
  • Hàng cồng kềnh tính theo Dài × Rộng × Cao ÷ 6000. Lịch bay thứ 2 đến thứ 6 (kho Đà Nẵng, TP.HCM bay cả thứ 7).
  • Chiều Nhật Bản → Việt Nam và các mặt hàng có phụ thu riêng: liên hệ Sales để được báo giá.

🇹🇼 Việt Nam → Đài Loan

⚠️ Trước khi gửi, xem: Hàng cấm và hạn chế khi gửi đi Đài Loan. Chưa chắc về món hàng, hãy gọi sales hoặc chụp ảnh hàng gửi qua Zalo/Messenger số hotline 093 757 8288 để kiểm tra trước.

Đồng giá (từ 01/11/2026)

TuyếnLoại hàngGiá (VNĐ/kg)
Việt Nam → Đài LoanHàng thường117.000

Giá đồng nhất, chưa gồm phụ phí. Hàng đặc biệt hoặc lô lớn: vui lòng gửi yêu cầu báo giá hoặc gọi 093 757 8288.

🇦🇺 Việt Nam → Úc

⚠️ Trước khi gửi, xem: Hàng cấm và hạn chế khi gửi đi Úc. Chưa chắc về món hàng, hãy gọi sales hoặc chụp ảnh hàng gửi qua Zalo/Messenger số hotline 093 757 8288 để kiểm tra trước.

Giá trọn kiện (VNĐ/kiện), kiện dưới 21 kg đi AU Post

Khối lượngKhu vực MetroKhu vực xa (Remote)
0,5 kg322.000480.000
1 kg458.000615.000
1,5 kg534.000749.000
2 kg671.000920.000
2,5 kg746.0001.083.000
3 kg881.0001.218.000
3,5 kg1.022.0001.388.000
4 kg1.157.0001.522.000
4,5 kg1.179.0001.557.000
5 kg1.202.0001.593.000
5,5 kg1.193.0001.586.000
6 kg1.297.0001.690.000
6,5 kg1.400.0001.792.000
7 kg1.502.0001.896.000
7,5 kg1.593.0002.141.000
8 kg1.697.0002.244.000
8,5 kg1.800.0002.348.000
9 kg1.904.0002.451.000
9,5 kg2.007.0002.555.000
Từ 10 kg (VNĐ/kg)184.000242.000
Từ 15 kg (VNĐ/kg)179.000230.000
Từ 20 kg (VNĐ/kg)150.000207.000
Từ 40 kg (VNĐ/kg)150.000207.000
  • Miễn thuế nhập khẩu với kiện có trị giá dưới 1.000 AUD.
  • Kích thước tối đa mỗi kiện 100 × 40 × 30 cm, tối thiểu 15 × 15 × 10 cm. Một địa chỉ nhận tối đa 60 kg.
  • Đơn hàng nhiều thùng: mỗi thùng nên từ 10 kg trở lên, thùng dưới 10 kg tính giá lẻ.
  • Thực phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thuốc tây đến một số mã bưu chính có phụ thu theo kg; thời gian vận chuyển: liên hệ Sales.

🇺🇸 Việt Nam → Mỹ

⚠️ Trước khi gửi, xem: Hàng cấm và hạn chế khi gửi đi Mỹ. Chưa chắc về món hàng, hãy gọi sales hoặc chụp ảnh hàng gửi qua Zalo/Messenger số hotline 093 757 8288 để kiểm tra trước.

Giá trọn kiện theo khối lượng (VNĐ/kiện)

Khối lượngHàng thường – CaliforniaHàng thường – các bang còn lạiHàng tạp hóa – CaliforniaHàng tạp hóa – các bang còn lại
Đến 3 kg1.673.0001.841.0001.763.0001.940.000
3,5 kg1.830.0002.014.0001.930.0002.122.000
4 kg1.988.0002.186.0002.094.0002.303.000
4,5 kg2.156.0002.372.0002.272.0002.499.000
5 kg2.235.0002.458.0002.360.0002.596.000
5,5 kg2.295.0002.525.0002.424.0002.666.000
6 kg2.453.0002.698.0002.551.0002.806.000
6,5 kg2.611.0002.872.0002.716.0002.987.000
7 kg2.770.0003.047.0002.880.0003.169.000
7,5 kg2.927.0003.219.0003.043.0003.348.000
8 kg3.065.0003.371.0003.187.0003.506.000
8,5 kg3.232.0003.555.0003.361.0003.697.000
9 kg3.348.0003.683.0003.482.0003.830.000
9,5 kg3.503.0003.854.0003.644.0004.008.000
10 kg3.614.0003.867.0003.701.0003.961.000
10,5 kg3.689.0003.947.0003.782.0004.046.000
11 kg3.839.0004.107.0003.935.0004.209.000
11,5 kg3.999.0004.280.0004.099.0004.387.000
12 kg4.145.0004.436.0004.249.0004.546.000
12,5 kg4.306.0004.607.0004.414.0004.722.000
13 kg4.402.0004.710.0004.512.0004.828.000
13,5 kg4.522.0004.839.0004.637.0004.962.000
14 kg4.652.0004.978.0004.771.0005.104.000
14,5 kg4.794.0005.129.0004.916.0005.259.000
15 kg4.845.0005.087.0004.972.0005.220.000
15,5 kg4.952.0005.200.0005.082.0005.336.000
16 kg5.051.0005.304.0005.186.0005.445.000
16,5 kg5.149.0005.407.0005.287.0005.552.000
17 kg5.248.0005.511.0005.391.0005.660.000
17,5 kg5.350.0005.618.0005.496.0005.771.000
18 kg5.479.0005.753.0005.629.0005.910.000
18,5 kg5.623.0005.903.0005.776.0006.064.000
19 kg5.724.0006.009.0005.910.0006.175.000
19,5 kg5.855.0006.148.0006.055.0006.317.000
20 kg6.003.0006.300.0006.210.0006.474.000
20,5 kg6.153.0006.399.0006.366.0006.601.000
Từ 21 kg (VNĐ/kg)294.000305.000305.000317.000
  • Miễn thuế nhập khẩu tại Mỹ với kiện có trị giá dưới 150 USD. Giá chưa gồm phụ thu hải quan và phụ phí vùng xa (theo mã bưu chính).
  • Mỗi kiện tối đa 22 kg. Đơn hàng nhiều thùng: mỗi thùng nên từ 12 kg trở lên, thùng dưới 12 kg tính giá lẻ.
  • Hàng thường (quần áo, đồ thủ công, gia dụng…): không nhận thuốc tây, lá trà, hàng giả thương hiệu, hàng có pin, thịt, trứng, sữa và các mặt hàng liên quan sức khỏe, y tế.
  • Kiện quá khổ, quá cân hoặc đóng gói đặc biệt có phụ thu; thời gian vận chuyển: liên hệ Sales.

🇨🇦 Việt Nam → Canada

⚠️ Trước khi gửi, xem: Hàng cấm và hạn chế khi gửi đi Canada. Chưa chắc về món hàng, hãy gọi sales hoặc chụp ảnh hàng gửi qua Zalo/Messenger số hotline 093 757 8288 để kiểm tra trước.

Giá trọn kiện (VNĐ/kiện), Canada Post 7–15 ngày

Khối lượngHàng thườngHàng khó
0,5 kg588.000609.000
1 kg768.000798.000
1,5 kg948.000988.000
2 kg1.140.0001.178.000
2,5 kg1.260.0001.311.000
3 kg1.404.0001.455.000
3,5 kg1.512.0001.576.000
4 kg1.692.0001.754.000
4,5 kg1.824.0001.898.000
5 kg2.076.0002.153.000
5,5 kg2.105.0002.184.000
6 kg2.220.0002.306.000
6,5 kg2.404.0002.495.000
7 kg2.519.0002.616.000
7,5 kg2.634.0002.736.000
8 kg2.760.0002.869.000
8,5 kg2.990.0003.114.000
9 kg3.117.0003.235.000
9,5 kg3.232.0003.367.000
10 kg3.301.0003.434.000
10,5 kg3.416.0003.553.000
11 kg3.531.0003.683.000
11,5 kg3.864.0004.021.000
12 kg3.968.0004.138.000
12,5 kg4.094.0004.268.000
13 kg4.209.0004.387.000
13,5 kg4.324.0004.505.000
14 kg4.439.0004.635.000
14,5 kg4.554.0004.752.000
15 kg4.600.0004.801.000
15,5 kg4.807.0005.018.000
16 kg4.922.0005.134.000
16,5 kg5.037.0005.262.000
17 kg5.152.0005.378.000
17,5 kg5.256.0005.494.000
18 kg5.382.0005.621.000
18,5 kg5.670.0005.915.000
19 kg5.773.0006.030.000
19,5 kg5.888.0006.146.000
20 kg6.003.0006.274.000
20,5 kg6.130.0006.397.000
Từ 21 kg (VNĐ/kg)288.000294.000
Từ 100 kg (VNĐ/kg)288.000294.000
  • Hàng thường: quần áo, đồ thủ công, trang trí, gia dụng (không có chất lỏng, thuốc đông y, thịt, trứng, sữa). Miễn thuế với kiện có trị giá dưới 150$.
  • Mỗi kiện dưới 22 kg, kích thước tối đa 100 × 60 × 60 cm, tối thiểu 15 × 15 × 10 cm. Một địa chỉ nhận tối đa 50 kg.
  • Dùng thùng carton trơn, không thương hiệu; đơn hàng nhiều thùng: mỗi thùng nên từ 12 kg trở lên.
  • Kiện quá khổ có phụ thu: liên hệ Sales.

🇪🇺 Việt Nam → Châu Âu

⚠️ Trước khi gửi, xem: Hàng cấm và hạn chế khi gửi đi châu Âu. Chưa chắc về món hàng, hãy gọi sales hoặc chụp ảnh hàng gửi qua Zalo/Messenger số hotline 093 757 8288 để kiểm tra trước.

Giá trọn kiện theo zone (VNĐ/kiện), giao bằng DHL 7–14 ngày làm việc

Khối lượngZone 1Zone 2Zone 3Zone 4Zone 5Zone 6Zone 7
0,5 kg443.000536.000630.000706.000867.000564.0004.656.000
1 kg557.000657.000758.000839.0001.004.000722.000–
1,5 kg678.000778.000885.000974.0001.140.000879.000–
2 kg794.000899.0001.012.0001.108.0001.276.0001.036.000–
2,5 kg920.0001.020.0001.138.0001.242.0001.413.0001.193.000–
3 kg1.035.0001.143.0001.265.0001.377.0001.550.0001.350.000–
3,5 kg1.163.0001.264.0001.392.0001.511.0001.686.0001.509.000–
4 kg1.278.0001.385.0001.518.0001.646.0001.823.0001.666.000–
4,5 kg1.394.0001.506.0001.646.0001.780.0001.959.0001.823.000–
5 kg1.509.0001.629.0001.773.0001.794.0001.965.0001.848.000–
5,5 kg1.578.0001.677.0001.821.0001.840.0002.006.0001.912.000–
6 kg1.689.0001.793.0001.942.0001.961.0002.128.0002.053.000–
6,5 kg1.798.0001.909.0002.064.0002.082.0002.251.0002.194.000–
7 kg1.908.0002.026.0002.185.0002.203.0002.374.0002.334.000–
7,5 kg2.019.0002.143.0002.306.0002.323.0002.497.0002.475.000–
8 kg2.129.0002.259.0002.428.0002.444.0002.619.0002.616.000–
8,5 kg2.238.0002.375.0002.550.0002.565.0002.742.0002.756.000–
9 kg2.349.0002.491.0002.672.0002.686.0002.865.0002.897.000–
9,5 kg2.459.0002.609.0002.793.0002.806.0002.987.0003.038.000–
10 kg2.570.0002.725.0002.915.0002.927.0003.110.0002.980.000–
10,5 kg2.703.0002.841.0003.036.0003.048.0003.233.0003.111.0004.770.000
11 kg2.812.0002.957.0003.158.0003.169.0003.355.0003.243.0004.959.000
11,5 kg2.923.0003.074.0003.279.0003.288.0003.478.0003.376.0005.149.000
12 kg3.033.0003.191.0003.401.0003.409.0003.601.0003.508.0005.339.000
12,5 kg3.143.0003.307.0003.523.0003.530.0003.724.0003.639.0005.527.000
13 kg3.253.0003.423.0003.644.0003.651.0003.846.0003.771.0005.717.000
13,5 kg3.363.0003.539.0003.766.0003.771.0003.969.0003.904.0005.907.000
14 kg3.473.0003.656.0003.887.0003.892.0004.092.0004.035.0006.097.000
14,5 kg3.584.0003.772.0004.009.0004.013.0004.214.0004.167.0006.286.000
15 kg3.694.0003.889.0004.130.0004.134.0004.337.0004.299.0006.475.000
15,5 kg3.832.0004.005.0004.252.0004.254.0004.460.0004.430.0006.665.000
16 kg3.943.0004.122.0004.374.0004.375.0004.582.0004.563.0006.854.000
16,5 kg4.053.0004.238.0004.495.0004.496.0004.705.0004.695.0007.044.000
17 kg4.163.0004.354.0004.617.0004.617.0004.828.0004.827.0007.234.000
17,5 kg4.273.0004.471.0004.738.0004.737.0004.950.0004.958.0007.423.000
18 kg4.383.0004.587.0004.860.0004.858.0005.073.0005.090.0007.612.000
18,5 kg4.494.0004.704.0004.981.0004.979.0005.196.0005.223.0007.802.000
19 kg4.604.0004.820.0005.103.0005.100.0005.319.0005.354.0007.992.000
19,5 kg4.713.0004.936.0005.225.0005.219.0005.441.0005.486.0008.182.000
20 kg4.824.0005.052.0005.346.0005.340.0005.564.0005.618.0008.370.000
20,5 kg4.958.0005.170.0005.468.0005.461.0005.687.0005.750.0008.560.000
Từ 21 kg (VNĐ/kg)225.000239.000250.000256.000265.000282.000340.000
  • Zone 1: Đức
  • Zone 2: Hà Lan, Ba Lan
  • Zone 3: Áo, Bỉ, Đan Mạch, Pháp, Hungary, Ý, Luxembourg, Monaco, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha
  • Zone 4: Bulgaria, Séc, Estonia, Latvia, Litva, Bồ Đào Nha, Romania
  • Zone 5: Thụy Điển, Phần Lan
  • Zone 6: Croatia, Anh, Hy Lạp, Ireland
  • Zone 7: Síp, Malta
  • Miễn thuế với kiện có trị giá dưới 150 EUR. Mỗi kiện tối đa 23 kg, kích thước tối đa 100 × 60 × 60 cm; một địa chỉ nhận tối đa 50 kg.
  • Đơn hàng nhiều thùng: mỗi thùng nên từ 12 kg trở lên. Tuyến châu Âu chưa nhận hàng quá khổ.
  • Hàng thường bị hải quan giữ kiểm tra có thể mất 1–3 tháng. Kiện có chất lỏng, thực phẩm đặc biệt hoặc hàng dễ cháy: liên hệ Sales.

🇬🇧 Việt Nam → Anh

⚠️ Trước khi gửi, xem: Cổng thông tin hải quan chính thức các thị trường. Chưa chắc về món hàng, hãy gọi sales hoặc chụp ảnh hàng gửi qua Zalo/Messenger số hotline 093 757 8288 để kiểm tra trước.

Giá trọn kiện (VNĐ/kiện), giao bằng DPD 4–7 ngày làm việc

Khối lượngGiá đường bay ưu tiên
0,5 kg325.000
1 kg451.000
1,5 kg577.000
2 kg702.000
2,5 kg828.000
3 kg954.000
3,5 kg1.079.000
4 kg1.205.000
4,5 kg1.331.000
5 kg1.359.000
5,5 kg1.415.000
6 kg1.527.000
6,5 kg1.640.000
7 kg1.752.000
7,5 kg1.864.000
8 kg1.977.000
8,5 kg2.089.000
9 kg2.202.000
9,5 kg2.314.000
10 kg2.275.000
10,5 kg2.380.000
11 kg2.486.000
11,5 kg2.591.000
12 kg2.696.000
12,5 kg2.802.000
13 kg2.907.000
13,5 kg3.012.000
14 kg3.118.000
14,5 kg3.223.000
15 kg3.328.000
15,5 kg3.434.000
16 kg3.539.000
16,5 kg3.645.000
17 kg3.750.000
17,5 kg3.855.000
18 kg3.961.000
18,5 kg4.066.000
19 kg4.171.000
19,5 kg4.277.000
20 kg4.382.000
20,5 kg4.487.000
Từ 21 kg (VNĐ/kg)205.000
  • Phụ thu vùng xa: Zone 2 (Channel Isles, Cornwall) + 748.000đ/kiện; Zone 3 (Scotland Highlands, Scottish Islands, Isle of Man) + 690.000đ/kiện. Bắc Ireland: liên hệ Sales.
  • Miễn thuế với kiện có trị giá dưới 100 bảng. Mỗi kiện tối đa 30 kg, kích thước tối đa 100 × 60 × 60 cm; một vận đơn tối đa 100 kg.
  • Kiện quá khổ, hình trụ, đóng bằng gỗ, kim loại hoặc xốp có phụ thu: liên hệ Sales.
  • Thịt, trứng, sữa, mỹ phẩm, thuốc tây, thực phẩm chức năng, đồ uống và thực phẩm chất lỏng, hàng có mùi nặng: không nhận hoặc cần Sales kiểm tra trước.

⚡ Hỏa tốc nội địa Hà Nội ⇄ TP.HCM

⚡ Bảng giá hỏa tốc nội địa Hà Nội ⇄ TP.HCM

Giao hàng hỏa tốc trước 10h30 ngày hôm sau trong bán kính 5 km cách kho. Nhận hàng chiều thứ 2–6: HCM→HN chốt 16h, HN→HCM chốt 15h. Giá đã gồm phí giao tận nhà nội thành Hà Nội và TP.HCM bán kính 5 km (cơ sở hai đầu).

Bảng giá theo trọng lượng (VNĐ / kiện)
Trọng lượngHCM → HNHN → HCM
0,5 – 2,5 kg205.000đ210.000đ
3 – 5 kg290.000đ310.000đ
5,5 kg280.000đ290.000đ
6 kg295.000đ305.000đ
6,5 kg317.000đ325.000đ
7 kg340.000đ345.000đ
7,5 kg365.000đ370.000đ
8 kg385.000đ390.000đ
8,5 kg405.000đ410.000đ
9 kg430.000đ435.000đ
9,5 kg450.000đ455.000đ
10 kg475.000đ480.000đ
10,5 kg495.000đ500.000đ
11 kg518.000đ522.000đ
11,5 kg540.000đ545.000đ
12 kg565.000đ570.000đ
12,5 kg588.000đ592.000đ
13 kg610.000đ615.000đ
13,5 kg632.000đ635.000đ
14 kg655.000đ660.000đ
14,5 kg675.000đ680.000đ
15 kg690.000đ695.000đ
15,5 kg710.000đ715.000đ
16 kg710.000đ720.000đ
16,5 kg720.000đ725.000đ
17 kg740.000đ745.000đ
17,5 kg760.000đ765.000đ
18 kg783.000đ785.000đ
18,5 kg800.000đ805.000đ
19 kg805.000đ810.000đ
19,5 kg825.000đ828.000đ
20 – 100 kg40.000đ/kg
100 – 200 kg35.000đ/kg
200 – 500 kg30.000đ/kg

Từ 20 kg trở lên: đơn giá/kg áp dụng cho toàn bộ khối lượng của lô hàng. Trên 500 kg: vui lòng liên hệ để được báo giá.

Quy cách kiện hàng

  • Tối đa 20 kg/kiện (hàng thực phẩm đông lạnh tối đa 10 kg/kiện).
  • Kích thước tối đa 100×60×60 cm; tối thiểu 15×15×10 cm. Cạnh dài 100–120 cm phụ thu 50.000đ/kiện.
  • Tính cước theo khối lượng thực hoặc khối lượng thể tích (Dài×Rộng×Cao ÷ 6000), lấy số lớn hơn.
  • Kiện quá khổ, quá cân: nhắn trước để được báo giá tốt.

Thanh toán

  • Thu tiền trước khi bay, không thu COD.
  • Cước hàng không cập nhật theo tuần theo thông báo của hãng bay: liên hệ Sales để được tư vấn cụ thể.

Phụ thu an ninh

  • Chất lỏng từ 2 chai trở lên: 100.000đ/kiện
  • Sơn móng tay từ 5 lọ đến full: 300.000đ/kiện
  • Nước hoa từ 3 chai đến full: 300.000đ/kiện
  • Hàng có pin: 200.000đ/kiện

Một số trường hợp hàng có thể bị trả về nếu Hải quan không cho đi.

Hàng giá trị cao: vui lòng liên hệ HT EX để được tư vấn gói bảo hiểm. Hotline nội địa: 0962 682 159.

Xem thêm: trang hỏa tốc nội địa.

Hàng cồng kềnh tính theo Dài × Rộng × Cao (cm) ÷ 6000 (Nhật, Úc, Hàn) hoặc ÷ 5000 (Mỹ, Canada, châu Âu), lấy số lớn hơn. Làm tròn 0,5 kg mỗi kiện; kiện dưới 1 kg tính 1 kg. Phụ phí giữ nguyên. Khi nhận hàng, hãy quay video lúc khui kiện để được hỗ trợ khiếu nại.

Cần giá cho tuyến hoặc loại hàng khác? Gửi yêu cầu báo giá hoặc gọi 093 757 8288 (nội địa: 0962 682 159).

Cần báo giá cho kiện hàng của bạn?

Để lại thông tin hoặc gọi ngay, HTexpress tư vấn và báo cước chi tiết.

📞093 757 8288 Zalo