Các mốc cân không có trong bảng: vui lòng liên hệ báo giá.
🇰🇷 Việt Nam → Hàn Quốc
Giá theo kho gửi (từ 01/11/2026)
| Kho gửi | Đồ khô (VNĐ/kg) | Hàng đông lạnh (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Hà Nội | 85.000 | 92.000 |
| Đà Nẵng | 80.000 | 92.000 |
| TP.HCM | 85.000 | 92.000 |
| Cần Thơ | 85.000 | 92.000 |
Chiều Hàn Quốc → Việt Nam (xách tay): khoảng 9.000 KRW/kg (giá tham khảo). Xem thêm: Gửi hàng đi Hàn Quốc, hàng gửi được và hạn chế.
🇯🇵 Việt Nam → Nhật Bản (EMS)
Đơn giá theo kg, thời gian 3–6 ngày
| Khối lượng | Kho Hà Nội, Đà Nẵng (VNĐ/kg) | Kho TP.HCM (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 1 kg | 668.000 | 663.000 |
| 2 kg | 446.000 | 441.000 |
| 3 kg | 308.000 | 303.000 |
| 4 kg | 248.000 | 243.000 |
| 5 - 6 kg | 183.000 | 179.000 |
| 7 - 10 kg | 172.000 | 167.000 |
| 11 - 15 kg | 159.000 | 155.000 |
| 16 - 20 kg | 153.000 | 149.000 |
| 21 - 25 kg | 148.000 | 143.000 |
| 26 - 30 kg | 144.000 | 140.000 |
- Tổng cước = đơn giá/kg × số kg tính cước; làm tròn đến 1,0 kg mỗi kiện.
- Nhận hàng thời trang, thực phẩm, tạp hóa, hàng nước, dung dịch, mỹ phẩm, hàng điện tử (không có pin).
- Hàng cồng kềnh tính theo Dài × Rộng × Cao ÷ 6000. Lịch bay thứ 2 đến thứ 6 (kho Đà Nẵng, TP.HCM bay cả thứ 7).
- Chiều Nhật Bản → Việt Nam và các mặt hàng có phụ thu riêng: liên hệ Sales để được báo giá.
🇹🇼 Việt Nam → Đài Loan
Đồng giá (từ 01/11/2026)
| Tuyến | Loại hàng | Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Việt Nam → Đài Loan | Hàng thường | 117.000 |
Giá đồng nhất, chưa gồm phụ phí. Hàng đặc biệt hoặc lô lớn: vui lòng gửi yêu cầu báo giá hoặc gọi 093 757 8288.
🇦🇺 Việt Nam → Úc
Giá trọn kiện (VNĐ/kiện), kiện dưới 21 kg đi AU Post
| Khối lượng | Khu vực Metro | Khu vực xa (Remote) |
|---|---|---|
| 0,5 kg | 322.000 | 480.000 |
| 1 kg | 458.000 | 615.000 |
| 1,5 kg | 534.000 | 749.000 |
| 2 kg | 671.000 | 920.000 |
| 2,5 kg | 746.000 | 1.083.000 |
| 3 kg | 881.000 | 1.218.000 |
| 3,5 kg | 1.022.000 | 1.388.000 |
| 4 kg | 1.157.000 | 1.522.000 |
| 4,5 kg | 1.179.000 | 1.557.000 |
| 5 kg | 1.202.000 | 1.593.000 |
| 5,5 kg | 1.193.000 | 1.586.000 |
| 6 kg | 1.297.000 | 1.690.000 |
| 6,5 kg | 1.400.000 | 1.792.000 |
| 7 kg | 1.502.000 | 1.896.000 |
| 7,5 kg | 1.593.000 | 2.141.000 |
| 8 kg | 1.697.000 | 2.244.000 |
| 8,5 kg | 1.800.000 | 2.348.000 |
| 9 kg | 1.904.000 | 2.451.000 |
| 9,5 kg | 2.007.000 | 2.555.000 |
| Từ 10 kg (VNĐ/kg) | 184.000 | 242.000 |
| Từ 15 kg (VNĐ/kg) | 179.000 | 230.000 |
| Từ 20 kg (VNĐ/kg) | 150.000 | 207.000 |
| Từ 40 kg (VNĐ/kg) | 150.000 | 207.000 |
- Miễn thuế nhập khẩu với kiện có trị giá dưới 1.000 AUD.
- Kích thước tối đa mỗi kiện 100 × 40 × 30 cm, tối thiểu 15 × 15 × 10 cm. Một địa chỉ nhận tối đa 60 kg.
- Đơn hàng nhiều thùng: mỗi thùng nên từ 10 kg trở lên, thùng dưới 10 kg tính giá lẻ.
- Thực phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, thuốc tây đến một số mã bưu chính có phụ thu theo kg; thời gian vận chuyển: liên hệ Sales.
🇺🇸 Việt Nam → Mỹ
Giá trọn kiện theo khối lượng (VNĐ/kiện)
| Khối lượng | Hàng thường – California | Hàng thường – các bang còn lại | Hàng tạp hóa – California | Hàng tạp hóa – các bang còn lại |
|---|---|---|---|---|
| Đến 3 kg | 1.673.000 | 1.841.000 | 1.763.000 | 1.940.000 |
| 3,5 kg | 1.830.000 | 2.014.000 | 1.930.000 | 2.122.000 |
| 4 kg | 1.988.000 | 2.186.000 | 2.094.000 | 2.303.000 |
| 4,5 kg | 2.156.000 | 2.372.000 | 2.272.000 | 2.499.000 |
| 5 kg | 2.235.000 | 2.458.000 | 2.360.000 | 2.596.000 |
| 5,5 kg | 2.295.000 | 2.525.000 | 2.424.000 | 2.666.000 |
| 6 kg | 2.453.000 | 2.698.000 | 2.551.000 | 2.806.000 |
| 6,5 kg | 2.611.000 | 2.872.000 | 2.716.000 | 2.987.000 |
| 7 kg | 2.770.000 | 3.047.000 | 2.880.000 | 3.169.000 |
| 7,5 kg | 2.927.000 | 3.219.000 | 3.043.000 | 3.348.000 |
| 8 kg | 3.065.000 | 3.371.000 | 3.187.000 | 3.506.000 |
| 8,5 kg | 3.232.000 | 3.555.000 | 3.361.000 | 3.697.000 |
| 9 kg | 3.348.000 | 3.683.000 | 3.482.000 | 3.830.000 |
| 9,5 kg | 3.503.000 | 3.854.000 | 3.644.000 | 4.008.000 |
| 10 kg | 3.614.000 | 3.867.000 | 3.701.000 | 3.961.000 |
| 10,5 kg | 3.689.000 | 3.947.000 | 3.782.000 | 4.046.000 |
| 11 kg | 3.839.000 | 4.107.000 | 3.935.000 | 4.209.000 |
| 11,5 kg | 3.999.000 | 4.280.000 | 4.099.000 | 4.387.000 |
| 12 kg | 4.145.000 | 4.436.000 | 4.249.000 | 4.546.000 |
| 12,5 kg | 4.306.000 | 4.607.000 | 4.414.000 | 4.722.000 |
| 13 kg | 4.402.000 | 4.710.000 | 4.512.000 | 4.828.000 |
| 13,5 kg | 4.522.000 | 4.839.000 | 4.637.000 | 4.962.000 |
| 14 kg | 4.652.000 | 4.978.000 | 4.771.000 | 5.104.000 |
| 14,5 kg | 4.794.000 | 5.129.000 | 4.916.000 | 5.259.000 |
| 15 kg | 4.845.000 | 5.087.000 | 4.972.000 | 5.220.000 |
| 15,5 kg | 4.952.000 | 5.200.000 | 5.082.000 | 5.336.000 |
| 16 kg | 5.051.000 | 5.304.000 | 5.186.000 | 5.445.000 |
| 16,5 kg | 5.149.000 | 5.407.000 | 5.287.000 | 5.552.000 |
| 17 kg | 5.248.000 | 5.511.000 | 5.391.000 | 5.660.000 |
| 17,5 kg | 5.350.000 | 5.618.000 | 5.496.000 | 5.771.000 |
| 18 kg | 5.479.000 | 5.753.000 | 5.629.000 | 5.910.000 |
| 18,5 kg | 5.623.000 | 5.903.000 | 5.776.000 | 6.064.000 |
| 19 kg | 5.724.000 | 6.009.000 | 5.910.000 | 6.175.000 |
| 19,5 kg | 5.855.000 | 6.148.000 | 6.055.000 | 6.317.000 |
| 20 kg | 6.003.000 | 6.300.000 | 6.210.000 | 6.474.000 |
| 20,5 kg | 6.153.000 | 6.399.000 | 6.366.000 | 6.601.000 |
| Từ 21 kg (VNĐ/kg) | 294.000 | 305.000 | 305.000 | 317.000 |
- Miễn thuế nhập khẩu tại Mỹ với kiện có trị giá dưới 150 USD. Giá chưa gồm phụ thu hải quan và phụ phí vùng xa (theo mã bưu chính).
- Mỗi kiện tối đa 22 kg. Đơn hàng nhiều thùng: mỗi thùng nên từ 12 kg trở lên, thùng dưới 12 kg tính giá lẻ.
- Hàng thường (quần áo, đồ thủ công, gia dụng…): không nhận thuốc tây, lá trà, hàng giả thương hiệu, hàng có pin, thịt, trứng, sữa và các mặt hàng liên quan sức khỏe, y tế.
- Kiện quá khổ, quá cân hoặc đóng gói đặc biệt có phụ thu; thời gian vận chuyển: liên hệ Sales.
🇨🇦 Việt Nam → Canada
Giá trọn kiện (VNĐ/kiện), Canada Post 7–15 ngày
| Khối lượng | Hàng thường | Hàng khó |
|---|---|---|
| 0,5 kg | 588.000 | 609.000 |
| 1 kg | 768.000 | 798.000 |
| 1,5 kg | 948.000 | 988.000 |
| 2 kg | 1.140.000 | 1.178.000 |
| 2,5 kg | 1.260.000 | 1.311.000 |
| 3 kg | 1.404.000 | 1.455.000 |
| 3,5 kg | 1.512.000 | 1.576.000 |
| 4 kg | 1.692.000 | 1.754.000 |
| 4,5 kg | 1.824.000 | 1.898.000 |
| 5 kg | 2.076.000 | 2.153.000 |
| 5,5 kg | 2.105.000 | 2.184.000 |
| 6 kg | 2.220.000 | 2.306.000 |
| 6,5 kg | 2.404.000 | 2.495.000 |
| 7 kg | 2.519.000 | 2.616.000 |
| 7,5 kg | 2.634.000 | 2.736.000 |
| 8 kg | 2.760.000 | 2.869.000 |
| 8,5 kg | 2.990.000 | 3.114.000 |
| 9 kg | 3.117.000 | 3.235.000 |
| 9,5 kg | 3.232.000 | 3.367.000 |
| 10 kg | 3.301.000 | 3.434.000 |
| 10,5 kg | 3.416.000 | 3.553.000 |
| 11 kg | 3.531.000 | 3.683.000 |
| 11,5 kg | 3.864.000 | 4.021.000 |
| 12 kg | 3.968.000 | 4.138.000 |
| 12,5 kg | 4.094.000 | 4.268.000 |
| 13 kg | 4.209.000 | 4.387.000 |
| 13,5 kg | 4.324.000 | 4.505.000 |
| 14 kg | 4.439.000 | 4.635.000 |
| 14,5 kg | 4.554.000 | 4.752.000 |
| 15 kg | 4.600.000 | 4.801.000 |
| 15,5 kg | 4.807.000 | 5.018.000 |
| 16 kg | 4.922.000 | 5.134.000 |
| 16,5 kg | 5.037.000 | 5.262.000 |
| 17 kg | 5.152.000 | 5.378.000 |
| 17,5 kg | 5.256.000 | 5.494.000 |
| 18 kg | 5.382.000 | 5.621.000 |
| 18,5 kg | 5.670.000 | 5.915.000 |
| 19 kg | 5.773.000 | 6.030.000 |
| 19,5 kg | 5.888.000 | 6.146.000 |
| 20 kg | 6.003.000 | 6.274.000 |
| 20,5 kg | 6.130.000 | 6.397.000 |
| Từ 21 kg (VNĐ/kg) | 288.000 | 294.000 |
| Từ 100 kg (VNĐ/kg) | 288.000 | 294.000 |
- Hàng thường: quần áo, đồ thủ công, trang trí, gia dụng (không có chất lỏng, thuốc đông y, thịt, trứng, sữa). Miễn thuế với kiện có trị giá dưới 150$.
- Mỗi kiện dưới 22 kg, kích thước tối đa 100 × 60 × 60 cm, tối thiểu 15 × 15 × 10 cm. Một địa chỉ nhận tối đa 50 kg.
- Dùng thùng carton trơn, không thương hiệu; đơn hàng nhiều thùng: mỗi thùng nên từ 12 kg trở lên.
- Kiện quá khổ có phụ thu: liên hệ Sales.
🇪🇺 Việt Nam → Châu Âu
Giá trọn kiện theo zone (VNĐ/kiện), giao bằng DHL 7–14 ngày làm việc
| Khối lượng | Zone 1 | Zone 2 | Zone 3 | Zone 4 | Zone 5 | Zone 6 | Zone 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,5 kg | 443.000 | 536.000 | 630.000 | 706.000 | 867.000 | 564.000 | 4.656.000 |
| 1 kg | 557.000 | 657.000 | 758.000 | 839.000 | 1.004.000 | 722.000 | – |
| 1,5 kg | 678.000 | 778.000 | 885.000 | 974.000 | 1.140.000 | 879.000 | – |
| 2 kg | 794.000 | 899.000 | 1.012.000 | 1.108.000 | 1.276.000 | 1.036.000 | – |
| 2,5 kg | 920.000 | 1.020.000 | 1.138.000 | 1.242.000 | 1.413.000 | 1.193.000 | – |
| 3 kg | 1.035.000 | 1.143.000 | 1.265.000 | 1.377.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | – |
| 3,5 kg | 1.163.000 | 1.264.000 | 1.392.000 | 1.511.000 | 1.686.000 | 1.509.000 | – |
| 4 kg | 1.278.000 | 1.385.000 | 1.518.000 | 1.646.000 | 1.823.000 | 1.666.000 | – |
| 4,5 kg | 1.394.000 | 1.506.000 | 1.646.000 | 1.780.000 | 1.959.000 | 1.823.000 | – |
| 5 kg | 1.509.000 | 1.629.000 | 1.773.000 | 1.794.000 | 1.965.000 | 1.848.000 | – |
| 5,5 kg | 1.578.000 | 1.677.000 | 1.821.000 | 1.840.000 | 2.006.000 | 1.912.000 | – |
| 6 kg | 1.689.000 | 1.793.000 | 1.942.000 | 1.961.000 | 2.128.000 | 2.053.000 | – |
| 6,5 kg | 1.798.000 | 1.909.000 | 2.064.000 | 2.082.000 | 2.251.000 | 2.194.000 | – |
| 7 kg | 1.908.000 | 2.026.000 | 2.185.000 | 2.203.000 | 2.374.000 | 2.334.000 | – |
| 7,5 kg | 2.019.000 | 2.143.000 | 2.306.000 | 2.323.000 | 2.497.000 | 2.475.000 | – |
| 8 kg | 2.129.000 | 2.259.000 | 2.428.000 | 2.444.000 | 2.619.000 | 2.616.000 | – |
| 8,5 kg | 2.238.000 | 2.375.000 | 2.550.000 | 2.565.000 | 2.742.000 | 2.756.000 | – |
| 9 kg | 2.349.000 | 2.491.000 | 2.672.000 | 2.686.000 | 2.865.000 | 2.897.000 | – |
| 9,5 kg | 2.459.000 | 2.609.000 | 2.793.000 | 2.806.000 | 2.987.000 | 3.038.000 | – |
| 10 kg | 2.570.000 | 2.725.000 | 2.915.000 | 2.927.000 | 3.110.000 | 2.980.000 | – |
| 10,5 kg | 2.703.000 | 2.841.000 | 3.036.000 | 3.048.000 | 3.233.000 | 3.111.000 | 4.770.000 |
| 11 kg | 2.812.000 | 2.957.000 | 3.158.000 | 3.169.000 | 3.355.000 | 3.243.000 | 4.959.000 |
| 11,5 kg | 2.923.000 | 3.074.000 | 3.279.000 | 3.288.000 | 3.478.000 | 3.376.000 | 5.149.000 |
| 12 kg | 3.033.000 | 3.191.000 | 3.401.000 | 3.409.000 | 3.601.000 | 3.508.000 | 5.339.000 |
| 12,5 kg | 3.143.000 | 3.307.000 | 3.523.000 | 3.530.000 | 3.724.000 | 3.639.000 | 5.527.000 |
| 13 kg | 3.253.000 | 3.423.000 | 3.644.000 | 3.651.000 | 3.846.000 | 3.771.000 | 5.717.000 |
| 13,5 kg | 3.363.000 | 3.539.000 | 3.766.000 | 3.771.000 | 3.969.000 | 3.904.000 | 5.907.000 |
| 14 kg | 3.473.000 | 3.656.000 | 3.887.000 | 3.892.000 | 4.092.000 | 4.035.000 | 6.097.000 |
| 14,5 kg | 3.584.000 | 3.772.000 | 4.009.000 | 4.013.000 | 4.214.000 | 4.167.000 | 6.286.000 |
| 15 kg | 3.694.000 | 3.889.000 | 4.130.000 | 4.134.000 | 4.337.000 | 4.299.000 | 6.475.000 |
| 15,5 kg | 3.832.000 | 4.005.000 | 4.252.000 | 4.254.000 | 4.460.000 | 4.430.000 | 6.665.000 |
| 16 kg | 3.943.000 | 4.122.000 | 4.374.000 | 4.375.000 | 4.582.000 | 4.563.000 | 6.854.000 |
| 16,5 kg | 4.053.000 | 4.238.000 | 4.495.000 | 4.496.000 | 4.705.000 | 4.695.000 | 7.044.000 |
| 17 kg | 4.163.000 | 4.354.000 | 4.617.000 | 4.617.000 | 4.828.000 | 4.827.000 | 7.234.000 |
| 17,5 kg | 4.273.000 | 4.471.000 | 4.738.000 | 4.737.000 | 4.950.000 | 4.958.000 | 7.423.000 |
| 18 kg | 4.383.000 | 4.587.000 | 4.860.000 | 4.858.000 | 5.073.000 | 5.090.000 | 7.612.000 |
| 18,5 kg | 4.494.000 | 4.704.000 | 4.981.000 | 4.979.000 | 5.196.000 | 5.223.000 | 7.802.000 |
| 19 kg | 4.604.000 | 4.820.000 | 5.103.000 | 5.100.000 | 5.319.000 | 5.354.000 | 7.992.000 |
| 19,5 kg | 4.713.000 | 4.936.000 | 5.225.000 | 5.219.000 | 5.441.000 | 5.486.000 | 8.182.000 |
| 20 kg | 4.824.000 | 5.052.000 | 5.346.000 | 5.340.000 | 5.564.000 | 5.618.000 | 8.370.000 |
| 20,5 kg | 4.958.000 | 5.170.000 | 5.468.000 | 5.461.000 | 5.687.000 | 5.750.000 | 8.560.000 |
| Từ 21 kg (VNĐ/kg) | 225.000 | 239.000 | 250.000 | 256.000 | 265.000 | 282.000 | 340.000 |
- Zone 1: Đức
- Zone 2: Hà Lan, Ba Lan
- Zone 3: Áo, Bỉ, Đan Mạch, Pháp, Hungary, Ý, Luxembourg, Monaco, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha
- Zone 4: Bulgaria, Séc, Estonia, Latvia, Litva, Bồ Đào Nha, Romania
- Zone 5: Thụy Điển, Phần Lan
- Zone 6: Croatia, Anh, Hy Lạp, Ireland
- Zone 7: Síp, Malta
- Miễn thuế với kiện có trị giá dưới 150 EUR. Mỗi kiện tối đa 23 kg, kích thước tối đa 100 × 60 × 60 cm; một địa chỉ nhận tối đa 50 kg.
- Đơn hàng nhiều thùng: mỗi thùng nên từ 12 kg trở lên. Tuyến châu Âu chưa nhận hàng quá khổ.
- Hàng thường bị hải quan giữ kiểm tra có thể mất 1–3 tháng. Kiện có chất lỏng, thực phẩm đặc biệt hoặc hàng dễ cháy: liên hệ Sales.
🇬🇧 Việt Nam → Anh
Giá trọn kiện (VNĐ/kiện), giao bằng DPD 4–7 ngày làm việc
| Khối lượng | Giá đường bay ưu tiên |
|---|---|
| 0,5 kg | 325.000 |
| 1 kg | 451.000 |
| 1,5 kg | 577.000 |
| 2 kg | 702.000 |
| 2,5 kg | 828.000 |
| 3 kg | 954.000 |
| 3,5 kg | 1.079.000 |
| 4 kg | 1.205.000 |
| 4,5 kg | 1.331.000 |
| 5 kg | 1.359.000 |
| 5,5 kg | 1.415.000 |
| 6 kg | 1.527.000 |
| 6,5 kg | 1.640.000 |
| 7 kg | 1.752.000 |
| 7,5 kg | 1.864.000 |
| 8 kg | 1.977.000 |
| 8,5 kg | 2.089.000 |
| 9 kg | 2.202.000 |
| 9,5 kg | 2.314.000 |
| 10 kg | 2.275.000 |
| 10,5 kg | 2.380.000 |
| 11 kg | 2.486.000 |
| 11,5 kg | 2.591.000 |
| 12 kg | 2.696.000 |
| 12,5 kg | 2.802.000 |
| 13 kg | 2.907.000 |
| 13,5 kg | 3.012.000 |
| 14 kg | 3.118.000 |
| 14,5 kg | 3.223.000 |
| 15 kg | 3.328.000 |
| 15,5 kg | 3.434.000 |
| 16 kg | 3.539.000 |
| 16,5 kg | 3.645.000 |
| 17 kg | 3.750.000 |
| 17,5 kg | 3.855.000 |
| 18 kg | 3.961.000 |
| 18,5 kg | 4.066.000 |
| 19 kg | 4.171.000 |
| 19,5 kg | 4.277.000 |
| 20 kg | 4.382.000 |
| 20,5 kg | 4.487.000 |
| Từ 21 kg (VNĐ/kg) | 205.000 |
- Phụ thu vùng xa: Zone 2 (Channel Isles, Cornwall) + 748.000đ/kiện; Zone 3 (Scotland Highlands, Scottish Islands, Isle of Man) + 690.000đ/kiện. Bắc Ireland: liên hệ Sales.
- Miễn thuế với kiện có trị giá dưới 100 bảng. Mỗi kiện tối đa 30 kg, kích thước tối đa 100 × 60 × 60 cm; một vận đơn tối đa 100 kg.
- Kiện quá khổ, hình trụ, đóng bằng gỗ, kim loại hoặc xốp có phụ thu: liên hệ Sales.
- Thịt, trứng, sữa, mỹ phẩm, thuốc tây, thực phẩm chức năng, đồ uống và thực phẩm chất lỏng, hàng có mùi nặng: không nhận hoặc cần Sales kiểm tra trước.
⚡ Hỏa tốc nội địa Hà Nội ⇄ TP.HCM
⚡ Bảng giá hỏa tốc nội địa Hà Nội ⇄ TP.HCM
Giao hàng hỏa tốc trước 10h30 ngày hôm sau trong bán kính 5 km cách kho. Nhận hàng chiều thứ 2–6: HCM→HN chốt 16h, HN→HCM chốt 15h. Giá đã gồm phí giao tận nhà nội thành Hà Nội và TP.HCM bán kính 5 km (cơ sở hai đầu).
Bảng giá theo trọng lượng (VNĐ / kiện)
| Trọng lượng | HCM → HN | HN → HCM |
|---|---|---|
| 0,5 – 2,5 kg | 205.000đ | 210.000đ |
| 3 – 5 kg | 290.000đ | 310.000đ |
| 5,5 kg | 280.000đ | 290.000đ |
| 6 kg | 295.000đ | 305.000đ |
| 6,5 kg | 317.000đ | 325.000đ |
| 7 kg | 340.000đ | 345.000đ |
| 7,5 kg | 365.000đ | 370.000đ |
| 8 kg | 385.000đ | 390.000đ |
| 8,5 kg | 405.000đ | 410.000đ |
| 9 kg | 430.000đ | 435.000đ |
| 9,5 kg | 450.000đ | 455.000đ |
| 10 kg | 475.000đ | 480.000đ |
| 10,5 kg | 495.000đ | 500.000đ |
| 11 kg | 518.000đ | 522.000đ |
| 11,5 kg | 540.000đ | 545.000đ |
| 12 kg | 565.000đ | 570.000đ |
| 12,5 kg | 588.000đ | 592.000đ |
| 13 kg | 610.000đ | 615.000đ |
| 13,5 kg | 632.000đ | 635.000đ |
| 14 kg | 655.000đ | 660.000đ |
| 14,5 kg | 675.000đ | 680.000đ |
| 15 kg | 690.000đ | 695.000đ |
| 15,5 kg | 710.000đ | 715.000đ |
| 16 kg | 710.000đ | 720.000đ |
| 16,5 kg | 720.000đ | 725.000đ |
| 17 kg | 740.000đ | 745.000đ |
| 17,5 kg | 760.000đ | 765.000đ |
| 18 kg | 783.000đ | 785.000đ |
| 18,5 kg | 800.000đ | 805.000đ |
| 19 kg | 805.000đ | 810.000đ |
| 19,5 kg | 825.000đ | 828.000đ |
| 20 – 100 kg | 40.000đ/kg | |
| 100 – 200 kg | 35.000đ/kg | |
| 200 – 500 kg | 30.000đ/kg | |
Từ 20 kg trở lên: đơn giá/kg áp dụng cho toàn bộ khối lượng của lô hàng. Trên 500 kg: vui lòng liên hệ để được báo giá.
Quy cách kiện hàng
- Tối đa 20 kg/kiện (hàng thực phẩm đông lạnh tối đa 10 kg/kiện).
- Kích thước tối đa 100×60×60 cm; tối thiểu 15×15×10 cm. Cạnh dài 100–120 cm phụ thu 50.000đ/kiện.
- Tính cước theo khối lượng thực hoặc khối lượng thể tích (Dài×Rộng×Cao ÷ 6000), lấy số lớn hơn.
- Kiện quá khổ, quá cân: nhắn trước để được báo giá tốt.
Thanh toán
- Thu tiền trước khi bay, không thu COD.
- Cước hàng không cập nhật theo tuần theo thông báo của hãng bay: liên hệ Sales để được tư vấn cụ thể.
Phụ thu an ninh
- Chất lỏng từ 2 chai trở lên: 100.000đ/kiện
- Sơn móng tay từ 5 lọ đến full: 300.000đ/kiện
- Nước hoa từ 3 chai đến full: 300.000đ/kiện
- Hàng có pin: 200.000đ/kiện
Một số trường hợp hàng có thể bị trả về nếu Hải quan không cho đi.
Hàng giá trị cao: vui lòng liên hệ HT EX để được tư vấn gói bảo hiểm. Hotline nội địa: 0962 682 159.
Xem thêm: trang hỏa tốc nội địa.
Hàng cồng kềnh tính theo Dài × Rộng × Cao (cm) ÷ 6000 (Nhật, Úc, Hàn) hoặc ÷ 5000 (Mỹ, Canada, châu Âu), lấy số lớn hơn. Làm tròn 0,5 kg mỗi kiện; kiện dưới 1 kg tính 1 kg. Phụ phí giữ nguyên. Khi nhận hàng, hãy quay video lúc khui kiện để được hỗ trợ khiếu nại.
Cần giá cho tuyến hoặc loại hàng khác? Gửi yêu cầu báo giá hoặc gọi 093 757 8288 (nội địa: 0962 682 159).
